sa thải

  1. đgt (H. sa: cát; thải: gạt bỏ) Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa: Thoái bộ lạc hậu thì sẽ bị xã hội tiến bộ sa thải (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sa thải"

sa thải
Một nhân viên nhận được thông báo sa thải từ cấp trên.